500.000 đô bằng bao nhiêu tiền việt

1 Triệu Đô la Mỹ bằng bao nhiêu tiền Việt là câu hỏi được rất nhiều người quan tâm mỗi ngày. Để biết kết quả chính xác của phép tính này các bạn hãy theo dõi bài viết dưới đây.

Bạn đang xem: 500.000 đô bằng bao nhiêu tiền việt


Đô la Mỹ (USD) là một loại tiền tệ phổ biến ở nhiều quốc gia trên thế giới. Sự biến động của tỷ giá USD trên thị trường ngoại hối sẽ ảnh hưởng trực tiếp tới các quốc gia, doanh nghiệp cũng như nhiều tổ chức tài chính kinh doanh tiền tệ. Đặc biệt, với những người đang muốn đổi Đô la sang tiền Việt, việc cập nhật tỷ giá Đô mỗi ngày là điều vô cùng cần thiết.

Tuy nhiên, tỷ giá USD biến động theo ngày, theo giờ nên không phải ai cũng nắm rõ để mua/bán một cách hợp lý nhất. Vì vậy, hãy thường xuyên cập nhật thông tin giá 1 triệu Đô la Mỹ bằng bao nhiêu tiền Việt tại bài viết này của Ngân hàng Việt .

Về Đồng Đô la Mỹ (USD)

Đô la Mỹ hay còn được gọi với những tên khác như Đô, Đô la, USD, Mỹ Kim đây là tiền tệ chính của Hoa Kỳ. Đô la Mỹ được biết tới là đồng tiền mạnh nhất nên được sử dụng phổ biến trong các giao dịch ở hầu hết quốc gia trên thế giới.


*
Đồng USD chính là ông vua tiền tệ.

Cũng chính vì mức độ phổ biến của tiền USD mà việc quy đổi tỷ giá Đô la Mỹ sang tiền Việt luôn là mối quan tâm hàng đầu của rất nhiều nhà đầu tư tiền tệ. Để biết, 1 triệu Đô la bằng bao nhiêu tiền Việt, các bạn cần biết 1 Đô là bằng bao nhiêu tiền Việt.

1 Triệu Đô la Mỹ bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?

Việc nắm rõ 1 Đô la bằng bao nhiêu tiền Việt sẽ giúp chúng ta dễ dàng tính toán các mệnh giá còn lại khi đổi sang tiền Việt. Các bạn chỉ cần dựa vào số tiền USD cần quy đổi cụ thể, sau đó nhân với tỷ giá của 1 USD. Như vậy:

1 Triệu USD = 22.850.000.000,00 VND (1 triệu Đô bằng 22 tỷ 850 triệu đồng).

Dưới đây là một số mệnh giá tiền Đô đổi sang tiền Việt phổ biến khác mà khách hàng thường quan tâm :

100.000 USD = 2.285.000.000,00 VND (100 nghìn Đô bằng 2 tỷ 285 triệu đồng).200.000 USD = 4.570.000.000,00 VND (200 nghìn Đô bằng 4 tỷ 570 triệu đồng).500.000 USD = 11.425.000.000,00 VND (500 nghìn Đô bằng 11 tỷ 425 triệu đồng).2 triệu USD = 45.700.000.000,00 VND (2 triệu Đô bằng 45 tỷ 700 triệu đồng).3 triệu USD = 68.550.000.000,00 VND (3 triệu Đô bằng 68 tỷ 550 triệu đồng).5 triệu USD = 114.250.000.000,00 VND (5 triệu Đô bằng 114 tỷ 250 triệu đồng).8 triệu USD = 182.800.000.000,00 VND (8 triệu Đô bằng 182 tỷ 800 triệu đồng).10 triệu USD = 228.500.000.000,00 VND (10 triệu Đô bằng 228 tỷ 500 triệu đồng).20 triệu USD = 457.000.000.000,00 VND (20 triệu Đô bằng 457 tỷ 000 triệu đồng).50 triệu USD = 1.142.500.000.000,00 VND (50 triệu Đô bằng 1.142 tỷ đồng).100 triệu USD = 2.285.000.000.000,00 VND (100 triệu Đô bằng 2.285 tỷ đồng).500 triệu USD = 11.425.000.000.000,00 VND (500 triệu Đô bằng 11.425 tỷ đồng).

Xem thêm: Sến Là Gì - Từ Sến Có Nghĩa Là Gì

Tỷ giá USD tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá chính là mức giá được tính ở thời điểm mà đồng tiền của quốc gia hay khu vực được chuyển đổi sang đồng tiền của một quốc gia hay khu vực nào đó. Tỷ giá sẽ được tính bằng đơn vị nội tệ trên một đơn vị ngoại tệ.

Đối với tỷ giá đô la Mỹ hôm nay đang có xu hướng tăng mạnh. Theo đó, 1 đồng đa la Mỹ đang ở mức 22.850,00 VND. Tuy nhiên, tỷ giá mua vào, bán ra tại các ngân hàng lại khác nhau, thường sẽ có sự chênh lệch nhẹ.

Để biết tỷ giá 1 đô la Mỹ hôm nay tương ứng với giá tiền Việt Nam ở các ngân hàng như thế nào, các bạn có thể tham khảo bảng sau:

Bảng tỷ giá đô la Mỹ các ngân hàng hôm nay

Ngân hàng

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán tiền mặt

Bán chuyển khoản

ABBank

22.840

22.860

23.180

23.180

ACB

22.730

22.750

22.920

22.920

Agribank

22.810

22.810

23.085

Bảo Việt

22.710

22.710

23.010

BIDV

22.720

22.720

23.000

CBBank

22.830

22.860

23.050

Đông Á

22.780

22.780

22.930

22.930

Eximbank

22.750

22.770

22.960

GPBank

22.840

22.870

23.040

HDBank

22.750

22.770

22.950

Hong Leong

22.730

22.750

22.990


HSBC

22.870

22.870

23.050

23.050

Indovina

22.855

22.865

23.040

Kiên Long

22.750

22.770

22.960

Liên Việt

22.795

22.805

22.985

MSB

22.750

23.010

MB

22.750

22.760

23.000

23.000

Nam Á

22.680

22.730

23.010

NCB

22.750

22.770

22.980

23.040

OCB

22.543

22.563

23.119

22.729

OceanBank

22.795

22.805

22.985

PGBank

22.740

22.790

22.960

PublicBank

22.695

22.730

23.010

23.010

PVcomBank

22.950

22.820

23.150

23.150

Sacombank

22.750

22.770

22.970

22.950

Saigonbank

22.830

22.850

23.050

SCB

22.780

22.780

23.380

23.000

SeABank

22.760

22.760

23.140

23.040

SHB

22.840

22.850

23.050

Techcombank

22.710

22.735

22.975

TPB

22.660

22.730

23.010

UOB

22.700

22.750

23.050

VIB

22.710

22.730

23.010

VietABank

22.705

22.735

22.945

VietBank

22.770

22.800

23.000

VietCapitalBank

22.750

22.770

23.050

Vietcombank

22.700

22.730

23.010

VietinBank

22.690

22.710

22.990

VPBank

22.710

22.730

23.010

VRB

22.750

22.765

23.040

Đổi tiền Đô la Mỹ ở đâu hợp pháp, giá cao?

Như chúng ta đã thấy, tỷ giá mua vào, bán ra tiền đô la ở các ngân hàng có sự chênh lệch nhẹ. Do đó, trước khi thực hiện giao dịch đổi tiền USD sang tiền Việt, khách hàng có thể tham khảo, so sánh tỷ giá giữa các ngân hàng để đưa ra lựa chọn đúng đắn nhất.

Khi thực hiện chuyển tiền tiền USD sang tiền Việt, khách hàng lưu ý nên tìm đến những ngân hàng uy tín, đảm bảo yếu tố pháp lý, được cấp giấy phép thu đổi ngoại tệ. Điều này không chỉ mang đến cho bạn sự an tâm mà còn tránh vi phạm pháp luật.


*
Cần lựa chọn địa chỉ đổi tiền Đô la Mỹ uy tín, có giấy phép thu đổi ngoại tệ.

Ngoài việc đổi tiền Đô la sang tiền Việt tại các ngân hàng, bạn cũng có thể thực hiện giao dịch tại cửa hàng vàng bạc trang sức. Thế nhưng, hầu hết những nơi này đều là hoạt động tự phát, không được cấp phép hoạt động đổi tiền đô la Mỹ.

Để tránh những rủi ro tiềm ẩn có thể xảy ra, trước khi đổi tiền đô sang tiền Việt, khách hàng nên hỏi tiệm vàng, trang sức có giấy phép hợp pháp không? Nếu có thì mới giao dịch, ngược lại bạn không nên thực hiện việc chuyển đổi tại đây tránh nguy cơ thiệt hại về tài chính.

Quy đổi: 1 Euro bằng bao nhiêu tiền Việt NamQuy đổi: 1 Bảng Anh bằng bao nhiêu tiền Việt NamQuy đổi: 1 Đô la Canada bằng bao nhiêu tiền Việt Nam