LỐC SỮA TIẾNG ANH LÀ GÌ

Muốn nói “một hộp sữa”, “một thanh kẹo” trong tiếng Anh thì nên nói như thế nào? Bài viết ngày hôm nay cô sẽ giải đáp những thắc mắc đó cho các em

1.Một thùng sữa nên nói thế nào?

Sữa, súp (milk, soup,..) trong tiếng anh là những danh từ không đếm được. Chúng ta không thể dùng mạo từ a/an hay dùng số đếm để tính số lượng của chúng. Chúng ta cũng không thường nói là “một sữa” (a milk) hay “hai súp” (two soups). Nhưng chúng ta có thể nói là “một thùng sữa” (a carton of milk) hoặc “hai lon súp” (two tins of soup).

Bạn đang xem: Lốc sữa tiếng anh là gì

*

Dưới đây sẽ là một số ví dụ cụ thể:

Thùng, lon, … (Carton, tin, etc)

Acarton oforange juice

(Một thùng nước cam ép)

Atin ofpaint

(một hộp sơn)

Abottle ofwater

(một chai nước)

Ajar ofjam

(một hũ mứt)

Atube oftooth paste

(một tuýp kem đánh răng)

Aglass ofwater

(một cốc nước)

Acup ofcoffee

(một tách cà phê)

2.Khối lượng, kích thước (measurements)

Akilo ofcheese

(một cân phô mai)

Fivemetres ofcable

(năm mét cáp)

Twenty litres of petrol

(hai mươi lít xăng dầu)

Halfa poundof butter

(nửa pao bơ)

3.Mẩu, miếng, … (piece, slice, etc)

Apiece ofwood

(một mẩu gỗ)

Apiece/ slice ofbread

(một miếng/ một mẩu bánh mì)

Apiece/ sheet ofpaper

(một mẩu/ một mảnh giấy)

Abar ofchocolate

(một thanh kẹo sô cô la)

Aloaf ofbread

(một ổ bánh mì)

Ngoài ra, chúng ta cũng cỏ thể sử dụng những cấu trúc trên khi dùng một danh từ số nhiều cùng với giới từof

A packet ofcrisps

(một gói khoai tây)

A box ofmatches

(một hộp diêm)

Three kilos ofpotatoes

(ba cân khoai tây)

A collection ofpictures

(một bộ sưu tầm tranh)

4.Một mẩu thông tin

Lời khuyên, thông tin, tin tức (advice, information, news) đều là những danh từ không đếm được. Chúng ta không thể dùng các mạo từ a/an hay để chúng dưới dạng danh từ số nhiều.

Can I give you some advice?

( Tôi có thể đưa ra cho bạn một vài lời khuyên được không?)

We gotsome informationfrom the tourist office.

Xem thêm: Lirik Lagu And I Am Telling You Im Not Going, And I Am Telling You I'M Not Going

(Chúng tôi đã có một vài thông tin từ văn phòng du lịch)

That is wonderfulnews!

(Đó là một tin tuyệt vời!)

Nhưng chúng ta có thể dử dụng các từ sau để đi kèm:piece of, bit of, item of.

Can I give youa piece of / a bit of advice?

(Tôi có thể ddauw ra cho bạn một vài lời khuyên được không?)

There aretwo pieces/ bits of informationthat we need to complete the questionnaire.

(Có hai thông tin mà chúng ta cần để hoàn thiện bảng câu hỏi)

There isa bit of/ an item ofnews that might interest you.

(Có một số thông tin có thể khiến bạn thấy hứng thú)

Các từ dưới đây cũng là những danh từ không đếm được trong tiếng Anh, mặc dù ở một số ngôn ngữ khác nó có thể là danh từ đếm được:

Accommodation(chố ở)

Baggage(hành lý)

Behaviour(hành vi)

Equipment(trang thiết bị)

Fun (vui chơi)

Furniture (đồ nội thất)

Homework (bài tập về nhà)

Housework (công việc nhà)

Litter (xả rác)

Luck (vận may)

Luggage (hành lý)

Progress (tiến trình)

Rubbish (rác)

Scenery (phong cảnh)

Traffic (giao thông)

Travel (du lịch)

Weather (thời tiết)

Work (công việc)

Cũng có một số danh từ đếm được có cùng nghĩa với những danh từ không đếm được ở trên